TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contrabbandiere

danh từ giống đực
/kon.trab.banˈdjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il contrabbandiere · số nhiều: i contrabbandieri

contrabbandiere nghĩa là người buôn lậu.

Nghĩa của contrabbandiere

Danh từ · giống đực

  1. Người buôn lậu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ smuggler; moonshiner (of alcoholic beverages)

Câu hỏi thường gặp

contrabbandiere nghĩa là gì?

contrabbandiere (danh từ) nghĩa là người buôn lậu.

contrabbandiere là giống đực hay giống cái?

contrabbandiere là danh từ giống đực: il contrabbandiere, số nhiều i contrabbandieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.