TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contratto di lavoro

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il contratto di lavoro · số nhiều: i contratti di lavoro

contratto di lavoro nghĩa là hợp đồng lao động.

Nghĩa của contratto di lavoro

Danh từ · giống đực

  1. Hợp đồng lao động.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ employment contract

Câu hỏi thường gặp

contratto di lavoro nghĩa là gì?

contratto di lavoro (danh từ) nghĩa là hợp đồng lao động.

contratto di lavoro là giống đực hay giống cái?

contratto di lavoro là danh từ giống đực: il contratto di lavoro, số nhiều i contratti di lavoro.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.