contratto di lavoro
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il contratto di lavoro · số nhiều: i contratti di lavoro
contratto di lavoro nghĩa là hợp đồng lao động.
Nghĩa của contratto di lavoro
Danh từ · giống đực
- Hợp đồng lao động.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ employment contract
Câu hỏi thường gặp
contratto di lavoro nghĩa là gì?
contratto di lavoro (danh từ) nghĩa là hợp đồng lao động.
contratto di lavoro là giống đực hay giống cái?
contratto di lavoro là danh từ giống đực: il contratto di lavoro, số nhiều i contratti di lavoro.