TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contribuire

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kon.tri.buˈi.re/ giọng máy của trình duyệt

contribuire nghĩa là đóng góp.

Nghĩa của contribuire

Động từ

  1. Đóng góp.

Chia động từ contribuire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: contribuitoDanh động từ: contribuendo

Hiện tại presente

  • io contribuisco
  • tu contribuisci
  • lui/lei contribuisce
  • noi contribuiamo
  • voi contribuite
  • loro contribuiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho contribuito
  • tu hai contribuito
  • lui/lei ha contribuito
  • noi abbiamo contribuito
  • voi avete contribuito
  • loro hanno contribuito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io contribuivo
  • tu contribuivi
  • lui/lei contribuiva
  • noi contribuivamo
  • voi contribuivate
  • loro contribuivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io contribuii
  • tu contribuisti
  • lui/lei contribuì
  • noi contribuimmo
  • voi contribuiste
  • loro contribuirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io contribuirò
  • tu contribuirai
  • lui/lei contribuirà
  • noi contribuiremo
  • voi contribuirete
  • loro contribuiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io contribuirei
  • tu contribuiresti
  • lui/lei contribuirebbe
  • noi contribuiremmo
  • voi contribuireste
  • loro contribuirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io contribuisca
  • che tu contribuisca
  • che lui/lei contribuisca
  • che noi contribuiamo
  • che voi contribuiate
  • che loro contribuiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io contribuissi
  • che tu contribuissi
  • che lui/lei contribuisse
  • che noi contribuissimo
  • che voi contribuiste
  • che loro contribuissero

Mệnh lệnh imperativo

  • contribuisci! (tu)
  • contribuisca! (lei)
  • contribuiamo! (noi)
  • contribuite! (voi)
  • contribuiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của contribuire

Câu ví dụ với contribuire

  • Se sei annoiato puoi contribuire a Tatoeba. Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784045
  • Io ho contribuito. Tôi đã đóng góp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3829489
  • Ogni nuova sfida che incontro contribuisce alla persona che sono ogni giorno. Mỗi thử thách tôi phải đối mặt góp phần làm nên con người tôi của mọi khi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13675633
  • Ho contribuito. Tôi đã đóng góp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3829488
  • Io contribuii. Tôi đã đóng góp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4567129

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to contribute (to cooperate, to take an active part in) [with a ‘to’]; to contribute (money, experience, etc.); to give, to offer

Câu hỏi thường gặp

contribuire nghĩa là gì?

contribuire (động từ) nghĩa là đóng góp.

Chia động từ contribuire ở thì hiện tại thế nào?

io contribuisco, tu contribuisci, lui/lei contribuisce, noi contribuiamo, voi contribuite, loro contribuiscono. Phân từ quá khứ: contribuito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.