TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contribuente

danh từ cả hai giống
/kon.tri.buˈɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la contribuente · số nhiều: i contribuenti

contribuente nghĩa là người đóng thuế.

Cũng là một dạng biến đổi của contribuire — Đóng góp.

Nghĩa của contribuente

Danh từ · cả hai giống

  1. Người đóng thuế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ taxpayer

Câu hỏi thường gặp

contribuente nghĩa là gì?

contribuente (danh từ) nghĩa là người đóng thuế.

contribuente là giống đực hay giống cái?

contribuente là danh từ cả hai giống: il/la contribuente, số nhiều i contribuenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.