TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

controllore

danh từ giống đực
/kon.trolˈlo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il controllore · số nhiều: i controllori

controllore nghĩa là người thanh tra, người kiểm tra.

Nghĩa của controllore

Danh từ · giống đực

  1. Người thanh tra, người kiểm tra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inspector (on buses, trains etc.); customs officer

Câu hỏi thường gặp

controllore nghĩa là gì?

controllore (danh từ) nghĩa là người thanh tra, người kiểm tra.

controllore là giống đực hay giống cái?

controllore là danh từ giống đực: il controllore, số nhiều i controllori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.