controllore
danh từ giống đực
/kon.trolˈlo.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il controllore · số nhiều: i controllori
controllore nghĩa là người thanh tra, người kiểm tra.
Nghĩa của controllore
Danh từ · giống đực
- Người thanh tra, người kiểm tra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inspector (on buses, trains etc.); customs officer
Câu hỏi thường gặp
controllore nghĩa là gì?
controllore (danh từ) nghĩa là người thanh tra, người kiểm tra.
controllore là giống đực hay giống cái?
controllore là danh từ giống đực: il controllore, số nhiều i controllori.