TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

controluce

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la controluce

controluce nghĩa là bóng, hình bóng.

Nghĩa của controluce

Danh từ · giống cái

  1. Bóng, hình bóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ contrast or juxtaposition of light; back lighting; silhouette; a backlit shot
  • Phó từ against, or into the light

Câu hỏi thường gặp

controluce nghĩa là gì?

controluce (danh từ) nghĩa là bóng, hình bóng.

controluce là giống đực hay giống cái?

controluce là danh từ giống cái: la controluce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.