controluce
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la controluce
controluce nghĩa là bóng, hình bóng.
Nghĩa của controluce
Danh từ · giống cái
- Bóng, hình bóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ contrast or juxtaposition of light; back lighting; silhouette; a backlit shot
- Phó từ against, or into the light
Câu hỏi thường gặp
controluce nghĩa là gì?
controluce (danh từ) nghĩa là bóng, hình bóng.
controluce là giống đực hay giống cái?
controluce là danh từ giống cái: la controluce.