controspionaggio
danh từ giống đực
/kon.tros.pi.oˈnad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il controspionaggio · số nhiều: i controspionaggi
controspionaggio nghĩa là phản gián.
Nghĩa của controspionaggio
Danh từ · giống đực
- Phản gián.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ counterespionage
Câu hỏi thường gặp
controspionaggio nghĩa là gì?
controspionaggio (danh từ) nghĩa là phản gián.
controspionaggio là giống đực hay giống cái?
controspionaggio là danh từ giống đực: il controspionaggio, số nhiều i controspionaggi.