TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

controspionaggio

danh từ giống đực
/kon.tros.pi.oˈnad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il controspionaggio · số nhiều: i controspionaggi

controspionaggio nghĩa là phản gián.

Nghĩa của controspionaggio

Danh từ · giống đực

  1. Phản gián.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ counterespionage

Câu hỏi thường gặp

controspionaggio nghĩa là gì?

controspionaggio (danh từ) nghĩa là phản gián.

controspionaggio là giống đực hay giống cái?

controspionaggio là danh từ giống đực: il controspionaggio, số nhiều i controspionaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.