controversia
danh từ giống cái
/kon.troˈvɛr.sja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la controversia · số nhiều: le controversie
controversia nghĩa là tranh cãi.
Nghĩa của controversia
Danh từ · giống cái
- Tranh cãi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ controversy; dispute (legal)
Câu hỏi thường gặp
controversia nghĩa là gì?
controversia (danh từ) nghĩa là tranh cãi.
controversia là giống đực hay giống cái?
controversia là danh từ giống cái: la controversia, số nhiều le controversie.