convegno
/konˈveɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il convegno · số nhiều: i convegni
convegno nghĩa là hội nghị chuyên đề.
Nghĩa của convegno
Danh từ · giống đực
- Hội nghị chuyên đề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meeting; meeting place; agreement, pact
Câu hỏi thường gặp
convegno nghĩa là gì?
convegno (danh từ) nghĩa là hội nghị chuyên đề.
convegno là giống đực hay giống cái?
convegno là danh từ giống đực: il convegno, số nhiều i convegni.