TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

convegno

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/konˈveɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il convegno · số nhiều: i convegni

convegno nghĩa là hội nghị chuyên đề.

Nghĩa của convegno

Danh từ · giống đực

  1. Hội nghị chuyên đề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meeting; meeting place; agreement, pact

Câu hỏi thường gặp

convegno nghĩa là gì?

convegno (danh từ) nghĩa là hội nghị chuyên đề.

convegno là giống đực hay giống cái?

convegno là danh từ giống đực: il convegno, số nhiều i convegni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.