TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

convitto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il convitto · số nhiều: i convitti

convitto nghĩa là trường nội trú.

Nghĩa của convitto

Danh từ · giống đực

  1. Trường nội trú.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boarding school

Câu hỏi thường gặp

convitto nghĩa là gì?

convitto (danh từ) nghĩa là trường nội trú.

convitto là giống đực hay giống cái?

convitto là danh từ giống đực: il convitto, số nhiều i convitti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.