TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

convivere

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/konˈvi.ve.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của convivere

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to live together; to cohabit; to coexist

Chia động từ convivere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: convissutoDanh động từ: convivendo

Hiện tại presente

  • io convivo
  • tu convivi
  • lui/lei convive
  • noi conviviamo
  • voi convivete
  • loro convivono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho convissuto
  • tu hai convissuto
  • lui/lei ha convissuto
  • noi abbiamo convissuto
  • voi avete convissuto
  • loro hanno convissuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io convivevo
  • tu convivevi
  • lui/lei conviveva
  • noi convivevamo
  • voi convivevate
  • loro convivevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io convissi
  • tu convivesti
  • lui/lei convisse
  • noi convivemmo
  • voi conviveste
  • loro convissero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io convivrò
  • tu convivrai
  • lui/lei convivrà
  • noi convivremo
  • voi convivrete
  • loro convivranno

Điều kiện condizionale presente

  • io convivrei
  • tu convivresti
  • lui/lei convivrebbe
  • noi convivremmo
  • voi convivreste
  • loro convivrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io conviva
  • che tu conviva
  • che lui/lei conviva
  • che noi conviviamo
  • che voi conviviate
  • che loro convivano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io convivessi
  • che tu convivessi
  • che lui/lei convivesse
  • che noi convivessimo
  • che voi conviveste
  • che loro convivessero

Mệnh lệnh imperativo

  • convivi! (tu)
  • conviva! (lei)
  • conviviamo! (noi)
  • convivete! (voi)
  • convivano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ convivere ở thì hiện tại thế nào?

io convivo, tu convivi, lui/lei convive, noi conviviamo, voi convivete, loro convivono. Phân từ quá khứ: convissuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.