convocazione
danh từ giống cái
/kon.vo.katˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la convocazione · số nhiều: le convocazioni
convocazione nghĩa là trát tòa.
Nghĩa của convocazione
Danh từ · giống cái
- Trát tòa.
Họ từ của convocazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ convening, summoning (act of); notification to attend or appear; meeting, convocation
Câu hỏi thường gặp
convocazione nghĩa là gì?
convocazione (danh từ) nghĩa là trát tòa.
convocazione là giống đực hay giống cái?
convocazione là danh từ giống cái: la convocazione, số nhiều le convocazioni.