TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

convocazione

danh từ giống cái
/kon.vo.katˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la convocazione · số nhiều: le convocazioni

convocazione nghĩa là trát tòa.

Nghĩa của convocazione

Danh từ · giống cái

  1. Trát tòa.

Họ từ của convocazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ convening, summoning (act of); notification to attend or appear; meeting, convocation

Câu hỏi thường gặp

convocazione nghĩa là gì?

convocazione (danh từ) nghĩa là trát tòa.

convocazione là giống đực hay giống cái?

convocazione là danh từ giống cái: la convocazione, số nhiều le convocazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.