coprifuoco
danh từ giống đực
/ˌkɔ.priˈfwɔ.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il coprifuoco · số nhiều: i coprifuochi
coprifuoco nghĩa là lệnh giới nghiêm, lúc giới nghiêm.
Nghĩa của coprifuoco
Danh từ · giống đực
- Lệnh giới nghiêm.
- Lúc giới nghiêm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ curfew (regulation requiring people to be at home)
Câu hỏi thường gặp
coprifuoco nghĩa là gì?
coprifuoco (danh từ) nghĩa là lệnh giới nghiêm, lúc giới nghiêm.
coprifuoco là giống đực hay giống cái?
coprifuoco là danh từ giống đực: il coprifuoco, số nhiều i coprifuochi.