TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coprifuoco

danh từ giống đực
/ˌkɔ.priˈfwɔ.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il coprifuoco · số nhiều: i coprifuochi

coprifuoco nghĩa là lệnh giới nghiêm, lúc giới nghiêm.

Nghĩa của coprifuoco

Danh từ · giống đực

  1. Lệnh giới nghiêm.
  2. Lúc giới nghiêm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ curfew (regulation requiring people to be at home)

Câu hỏi thường gặp

coprifuoco nghĩa là gì?

coprifuoco (danh từ) nghĩa là lệnh giới nghiêm, lúc giới nghiêm.

coprifuoco là giống đực hay giống cái?

coprifuoco là danh từ giống đực: il coprifuoco, số nhiều i coprifuochi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.