corano
đi với mạo từ: il corano · số nhiều: i corani
corano nghĩa là kinh thánh hồi giáo.
Nghĩa của corano
Danh từ · giống đực
- Kinh thánh hồi giáo.
Câu ví dụ với corano
- Lei legge il Corano. Cô ấy đọc kinh Quran. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13826998
- Legge il Corano. Cô ấy đọc kinh Quran. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9072772
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Qur'an
Câu hỏi thường gặp
corano nghĩa là gì?
corano (danh từ) nghĩa là kinh thánh hồi giáo.
corano là giống đực hay giống cái?
corano là danh từ giống đực: il corano, số nhiều i corani.