TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corano

danh từ giống đực
/koˈra.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il corano · số nhiều: i corani

corano nghĩa là kinh thánh hồi giáo.

Nghĩa của corano

Danh từ · giống đực

  1. Kinh thánh hồi giáo.

Câu ví dụ với corano

  • Lei legge il Corano. Cô ấy đọc kinh Quran. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13826998
  • Legge il Corano. Cô ấy đọc kinh Quran. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9072772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Qur'an

Câu hỏi thường gặp

corano nghĩa là gì?

corano (danh từ) nghĩa là kinh thánh hồi giáo.

corano là giống đực hay giống cái?

corano là danh từ giống đực: il corano, số nhiều i corani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.