corazza
danh từ giống cái
/koˈrat.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la corazza · số nhiều: le corazze
corazza nghĩa là giáp ngực.
Nghĩa của corazza
Danh từ · giống cái
- Giáp ngực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cuirass, breastplate; carapace; armour/armor
Câu hỏi thường gặp
corazza nghĩa là gì?
corazza (danh từ) nghĩa là giáp ngực.
corazza là giống đực hay giống cái?
corazza là danh từ giống cái: la corazza, số nhiều le corazze.