TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corazza

danh từ giống cái
/koˈrat.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la corazza · số nhiều: le corazze

corazza nghĩa là giáp ngực.

Nghĩa của corazza

Danh từ · giống cái

  1. Giáp ngực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cuirass, breastplate; carapace; armour/armor

Câu hỏi thường gặp

corazza nghĩa là gì?

corazza (danh từ) nghĩa là giáp ngực.

corazza là giống đực hay giống cái?

corazza là danh từ giống cái: la corazza, số nhiều le corazze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.