TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cordone ombelicale

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cordone ombelicale · số nhiều: i cordoni ombelicali

cordone ombelicale nghĩa là cuống nhau, dây rốn, cuống rốn.

Nghĩa của cordone ombelicale

Danh từ · giống đực

  1. Cuống nhau, dây rốn, cuống rốn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ umbilical cord

Câu hỏi thường gặp

cordone ombelicale nghĩa là gì?

cordone ombelicale (danh từ) nghĩa là cuống nhau, dây rốn, cuống rốn.

cordone ombelicale là giống đực hay giống cái?

cordone ombelicale là danh từ giống đực: il cordone ombelicale, số nhiều i cordoni ombelicali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.