TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Corfù

/korˈfu/ giọng máy của trình duyệt

Corfù nghĩa là kérkyra.

Nghĩa của Corfù

Danh từ riêng

  1. Kérkyra.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Corfu (an island of Greece); Corfu (a city in Greece)

Câu hỏi thường gặp

Corfù nghĩa là gì?

Corfù (danh từ riêng) nghĩa là kérkyra.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.