TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coriaceo

giọng máy của trình duyệt

coriaceo nghĩa là khó nhai, dai.

Nghĩa của coriaceo

Tính từ

  1. Khó nhai, dai.

Dạng từ của coriaceo

Giống cái số ítcoriacea
Giống đực số nhiềucoriacei
Giống cái số nhiềucoriacee
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ leathery, coriaceous; hard and fibrous (of meat); hard-tempered, insensitive; difficult to beat; resistant (of an adversary)

Câu hỏi thường gặp

coriaceo nghĩa là gì?

coriaceo (tính từ) nghĩa là khó nhai, dai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.