coriaceo
giọng máy của trình duyệt
coriaceo nghĩa là khó nhai, dai.
Nghĩa của coriaceo
Tính từ
- Khó nhai, dai.
Dạng từ của coriaceo
| Giống cái số ít | coriacea |
| Giống đực số nhiều | coriacei |
| Giống cái số nhiều | coriacee |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ leathery, coriaceous; hard and fibrous (of meat); hard-tempered, insensitive; difficult to beat; resistant (of an adversary)
Câu hỏi thường gặp
coriaceo nghĩa là gì?
coriaceo (tính từ) nghĩa là khó nhai, dai.