coriandoli
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il coriandoli
coriandoli nghĩa là công-phét-ti, hoa giấy.
Nghĩa của coriandoli
Danh từ · giống đực
- Công-phét-ti, hoa giấy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ confetti
Câu hỏi thường gặp
coriandoli nghĩa là gì?
coriandoli (danh từ) nghĩa là công-phét-ti, hoa giấy.
coriandoli là giống đực hay giống cái?
coriandoli là danh từ giống đực: il coriandoli.