corista
danh từ cả hai giống
/koˈris.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la corista · số nhiều: i coristi
corista nghĩa là thanh mẫu, âm thoa.
Nghĩa của corista
Danh từ · cả hai giống
- Thanh mẫu, âm thoa.
Dạng từ của corista
| Giống cái số nhiều | coriste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chorister; tuning fork
Câu hỏi thường gặp
corista nghĩa là gì?
corista (danh từ) nghĩa là thanh mẫu, âm thoa.
corista là giống đực hay giống cái?
corista là danh từ cả hai giống: il/la corista, số nhiều i coristi.