TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cormorano

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cormorano · số nhiều: i cormorani

cormorano nghĩa là cốc, cốc đế.

Nghĩa của cormorano

Danh từ · giống đực

  1. Cốc, cốc đế.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cormorano

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ great cormorant (Phalacrocorax carbo); any cormorant

Câu hỏi thường gặp

cormorano nghĩa là gì?

cormorano (danh từ) nghĩa là cốc, cốc đế.

cormorano là giống đực hay giống cái?

cormorano là danh từ giống đực: il cormorano, số nhiều i cormorani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.