TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cornamusa

danh từ giống cái
/kor.naˈmu.za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cornamusa · số nhiều: le cornamuse

cornamusa nghĩa là kèn túi.

Nghĩa của cornamusa

Danh từ · giống cái

  1. Kèn túi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cornamusa

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bagpipes

Câu hỏi thường gặp

cornamusa nghĩa là gì?

cornamusa (danh từ) nghĩa là kèn túi.

cornamusa là giống đực hay giống cái?

cornamusa là danh từ giống cái: la cornamusa, số nhiều le cornamuse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.