TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Cornelio

/korˈnɛ.ljo/ giọng máy của trình duyệt

Cornelio nghĩa là côrnêliô.

Nghĩa của Cornelio

Danh từ riêng

  1. Côrnêliô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Cornelius; a male given name

Câu hỏi thường gặp

Cornelio nghĩa là gì?

Cornelio (danh từ riêng) nghĩa là côrnêliô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.