TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corografia

danh từ giống cái
/ˌkɔ.ro.ɡraˈfi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la corografia · số nhiều: le corografie

corografia nghĩa là địa chí.

Nghĩa của corografia

Danh từ · giống cái

  1. Địa chí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chorography

Câu hỏi thường gặp

corografia nghĩa là gì?

corografia (danh từ) nghĩa là địa chí.

corografia là giống đực hay giống cái?

corografia là danh từ giống cái: la corografia, số nhiều le corografie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.