corografia
danh từ giống cái
/ˌkɔ.ro.ɡraˈfi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la corografia · số nhiều: le corografie
corografia nghĩa là địa chí.
Nghĩa của corografia
Danh từ · giống cái
- Địa chí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chorography
Câu hỏi thường gặp
corografia nghĩa là gì?
corografia (danh từ) nghĩa là địa chí.
corografia là giống đực hay giống cái?
corografia là danh từ giống cái: la corografia, số nhiều le corografie.