TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coronaria

danh từ giống cái
/ko.roˈna.rja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la coronaria · số nhiều: le coronarie

coronaria nghĩa là động mạch vành.

Nghĩa của coronaria

Danh từ · giống cái

  1. Động mạch vành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coronary artery

Câu hỏi thường gặp

coronaria nghĩa là gì?

coronaria (danh từ) nghĩa là động mạch vành.

coronaria là giống đực hay giống cái?

coronaria là danh từ giống cái: la coronaria, số nhiều le coronarie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.