TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coronaropatia

danh từ giống cái
/ko.ro.na.ro.paˈti.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la coronaropatia · số nhiều: le coronaropatie

coronaropatia nghĩa là bệnh tim mạch vành.

Nghĩa của coronaropatia

Danh từ · giống cái

  1. Bệnh tim mạch vành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coronary heart disease

Câu hỏi thường gặp

coronaropatia nghĩa là gì?

coronaropatia (danh từ) nghĩa là bệnh tim mạch vành.

coronaropatia là giống đực hay giống cái?

coronaropatia là danh từ giống cái: la coronaropatia, số nhiều le coronaropatie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.