coronaropatia
danh từ giống cái
/ko.ro.na.ro.paˈti.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la coronaropatia · số nhiều: le coronaropatie
coronaropatia nghĩa là bệnh tim mạch vành.
Nghĩa của coronaropatia
Danh từ · giống cái
- Bệnh tim mạch vành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coronary heart disease
Câu hỏi thường gặp
coronaropatia nghĩa là gì?
coronaropatia (danh từ) nghĩa là bệnh tim mạch vành.
coronaropatia là giống đực hay giống cái?
coronaropatia là danh từ giống cái: la coronaropatia, số nhiều le coronaropatie.