TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coronavirus

danh từ giống đực
/koˌro.naˈvi.rus/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il coronavirus

coronavirus nghĩa là vi-rút corona, siêu vi corona, siêu vi khuẩn corona.

Nghĩa của coronavirus

Danh từ · giống đực

  1. Vi-rút corona, siêu vi corona, siêu vi khuẩn corona, siêu vi trùng corona, vi trùng corona.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coronavirus

Câu hỏi thường gặp

coronavirus nghĩa là gì?

coronavirus (danh từ) nghĩa là vi-rút corona, siêu vi corona, siêu vi khuẩn corona.

coronavirus là giống đực hay giống cái?

coronavirus là danh từ giống đực: il coronavirus.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.