corpetto
danh từ giống đực
/korˈpet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il corpetto · số nhiều: i corpetti
corpetto nghĩa là áo gi-lê, gi-lê.
Nghĩa của corpetto
Danh từ · giống đực
- Áo gi-lê, gi-lê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bodice; waistcoat
Câu hỏi thường gặp
corpetto nghĩa là gì?
corpetto (danh từ) nghĩa là áo gi-lê, gi-lê.
corpetto là giống đực hay giống cái?
corpetto là danh từ giống đực: il corpetto, số nhiều i corpetti.