TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corpetto

danh từ giống đực
/korˈpet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il corpetto · số nhiều: i corpetti

corpetto nghĩa là áo gi-lê, gi-lê.

Nghĩa của corpetto

Danh từ · giống đực

  1. Áo gi-lê, gi-lê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bodice; waistcoat

Câu hỏi thường gặp

corpetto nghĩa là gì?

corpetto (danh từ) nghĩa là áo gi-lê, gi-lê.

corpetto là giống đực hay giống cái?

corpetto là danh từ giống đực: il corpetto, số nhiều i corpetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.