TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corrispondente

danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kor.ris.ponˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la corrispondente · số nhiều: i corrispondenti

corrispondente nghĩa là phóng viên.

Cũng là một dạng biến đổi của corrispondere — Ăn khớp.

Nghĩa của corrispondente

Danh từ · cả hai giống

  1. Phóng viên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ corresponding
  • Danh từ correspondent (in the media)

Câu hỏi thường gặp

corrispondente nghĩa là gì?

corrispondente (danh từ) nghĩa là phóng viên.

corrispondente là giống đực hay giống cái?

corrispondente là danh từ cả hai giống: il/la corrispondente, số nhiều i corrispondenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.