corrucciamento
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il corrucciamento · số nhiều: i corrucciamenti
corrucciamento nghĩa là cau mày, chau mày.
Nghĩa của corrucciamento
Danh từ · giống đực
- Cau mày, chau mày.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frown, scowl
Câu hỏi thường gặp
corrucciamento nghĩa là gì?
corrucciamento (danh từ) nghĩa là cau mày, chau mày.
corrucciamento là giống đực hay giống cái?
corrucciamento là danh từ giống đực: il corrucciamento, số nhiều i corrucciamenti.