corruccio
danh từ giống đực
/korˈrut.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il corruccio · số nhiều: i corrucci
corruccio nghĩa là cau mày, chau mày.
Nghĩa của corruccio
Danh từ · giống đực
- Cau mày, chau mày.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anger, wrath, vexation, frown
Câu hỏi thường gặp
corruccio nghĩa là gì?
corruccio (danh từ) nghĩa là cau mày, chau mày.
corruccio là giống đực hay giống cái?
corruccio là danh từ giống đực: il corruccio, số nhiều i corrucci.