corsetto
danh từ giống đực
/korˈset.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il corsetto · số nhiều: i corsetti
corsetto nghĩa là coóc-xê.
Nghĩa của corsetto
Danh từ · giống đực
- Coóc-xê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corset; girdle
Câu hỏi thường gặp
corsetto nghĩa là gì?
corsetto (danh từ) nghĩa là coóc-xê.
corsetto là giống đực hay giống cái?
corsetto là danh từ giống đực: il corsetto, số nhiều i corsetti.