corteggiamento
danh từ giống đực
/kor.ted.d͡ʒaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il corteggiamento · số nhiều: i corteggiamenti
corteggiamento nghĩa là sự tán tỉnh, sự ve vãn.
Nghĩa của corteggiamento
Danh từ · giống đực
- Sự tán tỉnh, sự ve vãn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ courtship, wooing
Câu hỏi thường gặp
corteggiamento nghĩa là gì?
corteggiamento (danh từ) nghĩa là sự tán tỉnh, sự ve vãn.
corteggiamento là giống đực hay giống cái?
corteggiamento là danh từ giống đực: il corteggiamento, số nhiều i corteggiamenti.