TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corteggiamento

danh từ giống đực
/kor.ted.d͡ʒaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il corteggiamento · số nhiều: i corteggiamenti

corteggiamento nghĩa là sự tán tỉnh, sự ve vãn.

Nghĩa của corteggiamento

Danh từ · giống đực

  1. Sự tán tỉnh, sự ve vãn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ courtship, wooing

Câu hỏi thường gặp

corteggiamento nghĩa là gì?

corteggiamento (danh từ) nghĩa là sự tán tỉnh, sự ve vãn.

corteggiamento là giống đực hay giống cái?

corteggiamento là danh từ giống đực: il corteggiamento, số nhiều i corteggiamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.