TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cortigiano

danh từ giống đực
/kor.tiˈd͡ʒa.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cortigiano · số nhiều: i cortigiani

cortigiano nghĩa là triều thần, cận thần.

Nghĩa của cortigiano

Danh từ · giống đực

  1. Triều thần, cận thần.

Dạng từ của cortigiano

Giống cáicortigiana
Giống cái số nhiềucortigiane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ courtly (befitting a royal court); courtly (of or relating to a royal court)
  • Danh từ courtier

Câu hỏi thường gặp

cortigiano nghĩa là gì?

cortigiano (danh từ) nghĩa là triều thần, cận thần.

cortigiano là giống đực hay giống cái?

cortigiano là danh từ giống đực: il cortigiano, số nhiều i cortigiani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.