cortigiano
danh từ giống đực
/kor.tiˈd͡ʒa.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cortigiano · số nhiều: i cortigiani
cortigiano nghĩa là triều thần, cận thần.
Nghĩa của cortigiano
Danh từ · giống đực
- Triều thần, cận thần.
Dạng từ của cortigiano
| Giống cái | cortigiana |
| Giống cái số nhiều | cortigiane |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ courtly (befitting a royal court); courtly (of or relating to a royal court)
- Danh từ courtier
Câu hỏi thường gặp
cortigiano nghĩa là gì?
cortigiano (danh từ) nghĩa là triều thần, cận thần.
cortigiano là giống đực hay giống cái?
cortigiano là danh từ giống đực: il cortigiano, số nhiều i cortigiani.