TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cortocircuito

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cortocircuito · số nhiều: i cortocircuiti

cortocircuito nghĩa là đoản mạch.

Nghĩa của cortocircuito

Danh từ · giống đực

  1. Đoản mạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ short circuit; shunt, bypass (medical)

Câu hỏi thường gặp

cortocircuito nghĩa là gì?

cortocircuito (danh từ) nghĩa là đoản mạch.

cortocircuito là giống đực hay giống cái?

cortocircuito là danh từ giống đực: il cortocircuito, số nhiều i cortocircuiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.