cortocircuito
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cortocircuito · số nhiều: i cortocircuiti
cortocircuito nghĩa là đoản mạch.
Nghĩa của cortocircuito
Danh từ · giống đực
- Đoản mạch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ short circuit; shunt, bypass (medical)
Câu hỏi thường gặp
cortocircuito nghĩa là gì?
cortocircuito (danh từ) nghĩa là đoản mạch.
cortocircuito là giống đực hay giống cái?
cortocircuito là danh từ giống đực: il cortocircuito, số nhiều i cortocircuiti.