cortometraggio
danh từ giống đực
/kor.to.meˈtrad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cortometraggio · số nhiều: i cortometraggi
cortometraggio nghĩa là phim ngắn.
Nghĩa của cortometraggio
Danh từ · giống đực
- Phim ngắn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cortometraggio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ short film, short subject, short
Câu hỏi thường gặp
cortometraggio nghĩa là gì?
cortometraggio (danh từ) nghĩa là phim ngắn.
cortometraggio là giống đực hay giống cái?
cortometraggio là danh từ giống đực: il cortometraggio, số nhiều i cortometraggi.