TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cortometraggio

danh từ giống đực
/kor.to.meˈtrad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cortometraggio · số nhiều: i cortometraggi

cortometraggio nghĩa là phim ngắn.

Nghĩa của cortometraggio

Danh từ · giống đực

  1. Phim ngắn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cortometraggio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ short film, short subject, short

Câu hỏi thường gặp

cortometraggio nghĩa là gì?

cortometraggio (danh từ) nghĩa là phim ngắn.

cortometraggio là giống đực hay giống cái?

cortometraggio là danh từ giống đực: il cortometraggio, số nhiều i cortometraggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.