TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cosacco

danh từ giống đực
/koˈzak.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cosacco · số nhiều: i cosacchi

cosacco nghĩa là cô-dắc.

Nghĩa của cosacco

Danh từ · giống đực

  1. Cô-dắc.

Dạng từ của cosacco

Giống cáicosacca
Giống cái số nhiềucosacche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Cossack; Christmas cracker
  • Tính từ Cossack, of the Cossacks

Câu hỏi thường gặp

cosacco nghĩa là gì?

cosacco (danh từ) nghĩa là cô-dắc.

cosacco là giống đực hay giống cái?

cosacco là danh từ giống đực: il cosacco, số nhiều i cosacchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.