cosacco
danh từ giống đực
/koˈzak.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cosacco · số nhiều: i cosacchi
cosacco nghĩa là cô-dắc.
Nghĩa của cosacco
Danh từ · giống đực
- Cô-dắc.
Dạng từ của cosacco
| Giống cái | cosacca |
| Giống cái số nhiều | cosacche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Cossack; Christmas cracker
- Tính từ Cossack, of the Cossacks
Câu hỏi thường gặp
cosacco nghĩa là gì?
cosacco (danh từ) nghĩa là cô-dắc.
cosacco là giống đực hay giống cái?
cosacco là danh từ giống đực: il cosacco, số nhiều i cosacchi.