cosmetica
danh từ giống cái
/kozˈmɛ.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cosmetica · số nhiều: le cosmetiche
cosmetica nghĩa là mĩ phẩm, mỹ phẩm.
Nghĩa của cosmetica
Danh từ · giống cái
- Mĩ phẩm, mỹ phẩm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cosmetics (the science or technology)
Câu hỏi thường gặp
cosmetica nghĩa là gì?
cosmetica (danh từ) nghĩa là mĩ phẩm, mỹ phẩm.
cosmetica là giống đực hay giống cái?
cosmetica là danh từ giống cái: la cosmetica, số nhiều le cosmetiche.