TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cosmetica

danh từ giống cái
/kozˈmɛ.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cosmetica · số nhiều: le cosmetiche

cosmetica nghĩa là mĩ phẩm, mỹ phẩm.

Nghĩa của cosmetica

Danh từ · giống cái

  1. Mĩ phẩm, mỹ phẩm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cosmetics (the science or technology)

Câu hỏi thường gặp

cosmetica nghĩa là gì?

cosmetica (danh từ) nghĩa là mĩ phẩm, mỹ phẩm.

cosmetica là giống đực hay giống cái?

cosmetica là danh từ giống cái: la cosmetica, số nhiều le cosmetiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.