TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

costata

danh từ giống cái
/kosˈta.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la costata · số nhiều: le costate

costata nghĩa là lát.

Nghĩa của costata

Danh từ · giống cái

  1. Lát.

Câu ví dụ với costata

  • Questa scrivania mi è costata 20.000 yen. Tôi mua cái bàn này với giá 20000 yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3557831

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a large chop of meat, especially beef; T-bone steak

Câu hỏi thường gặp

costata nghĩa là gì?

costata (danh từ) nghĩa là lát.

costata là giống đực hay giống cái?

costata là danh từ giống cái: la costata, số nhiều le costate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.