costata
đi với mạo từ: la costata · số nhiều: le costate
costata nghĩa là lát.
Nghĩa của costata
Danh từ · giống cái
- Lát.
Câu ví dụ với costata
- Questa scrivania mi è costata 20.000 yen. Tôi mua cái bàn này với giá 20000 yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3557831
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a large chop of meat, especially beef; T-bone steak
Câu hỏi thường gặp
costata nghĩa là gì?
costata (danh từ) nghĩa là lát.
costata là giống đực hay giống cái?
costata là danh từ giống cái: la costata, số nhiều le costate.