cotton fioc
danh từ giống đực
/ˈkɔt.ton ˈfjɔk/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cotton fioc
cotton fioc nghĩa là tăm bông.
Nghĩa của cotton fioc
Danh từ · giống đực
- Tăm bông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Q-tip, cotton swab
Câu hỏi thường gặp
cotton fioc nghĩa là gì?
cotton fioc (danh từ) nghĩa là tăm bông.
cotton fioc là giống đực hay giống cái?
cotton fioc là danh từ giống đực: il cotton fioc.