TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cotton fioc

danh từ giống đực
/ˈkɔt.ton ˈfjɔk/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cotton fioc

cotton fioc nghĩa là tăm bông.

Nghĩa của cotton fioc

Danh từ · giống đực

  1. Tăm bông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Q-tip, cotton swab

Câu hỏi thường gặp

cotton fioc nghĩa là gì?

cotton fioc (danh từ) nghĩa là tăm bông.

cotton fioc là giống đực hay giống cái?

cotton fioc là danh từ giống đực: il cotton fioc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.