cratere
đi với mạo từ: il cratere · số nhiều: i crateri
cratere nghĩa là hố va chạm, miệng núi lửa.
Nghĩa của cratere
Danh từ · giống đực
- Hố va chạm.
- Miệng núi lửa.
Câu ví dụ với cratere
- Ci sono molti crateri sulla Luna. Trên mặt trăng có nhiều hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5318416
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crater
Câu hỏi thường gặp
cratere nghĩa là gì?
cratere (danh từ) nghĩa là hố va chạm, miệng núi lửa.
cratere là giống đực hay giống cái?
cratere là danh từ giống đực: il cratere, số nhiều i crateri.