TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

creditore

danh từ giống đực
/kre.diˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il creditore · số nhiều: i creditori

creditore nghĩa là chủ nợ.

Nghĩa của creditore

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nợ.

Dạng từ của creditore

Giống cáicreditrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ creditor

Câu hỏi thường gặp

creditore nghĩa là gì?

creditore (danh từ) nghĩa là chủ nợ.

creditore là giống đực hay giống cái?

creditore là danh từ giống đực: il creditore, số nhiều i creditori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.