crematorio
danh từ giống đực
/kre.maˈtɔ.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il crematorio · số nhiều: i crematori
crematorio nghĩa là lò thiêu, lò thiêu xác, nơi hoả táng.
Nghĩa của crematorio
Danh từ · giống đực
- Lò thiêu, lò thiêu xác, nơi hoả táng.
Dạng từ của crematorio
| Giống cái | crematoria |
| Giống cái số nhiều | crematorie |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crematorio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ crematory
- Danh từ crematorium
Câu hỏi thường gặp
crematorio nghĩa là gì?
crematorio (danh từ) nghĩa là lò thiêu, lò thiêu xác, nơi hoả táng.
crematorio là giống đực hay giống cái?
crematorio là danh từ giống đực: il crematorio, số nhiều i crematori.