crespella
danh từ giống cái
/kresˈpɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la crespella · số nhiều: le crespelle
crespella nghĩa là bánh nướng chảo, bánh kếp.
Nghĩa của crespella
Danh từ · giống cái
- Bánh nướng chảo, bánh kếp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small folded pancake with savoury/savory or sweet filling; crepe
Câu hỏi thường gặp
crespella nghĩa là gì?
crespella (danh từ) nghĩa là bánh nướng chảo, bánh kếp.
crespella là giống đực hay giống cái?
crespella là danh từ giống cái: la crespella, số nhiều le crespelle.