TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cricca

danh từ giống cái
/ˈkrik.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cricca · số nhiều: le cricche

cricca nghĩa là bọn, bè lũ, tụi, bầy.

Nghĩa của cricca

Danh từ · giống cái

  1. Bọn, bè lũ, đảng phái.
  2. Tụi, bầy.
  3. Băng, băng đảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clique (exclusive group of individuals); a group of friends

Câu hỏi thường gặp

cricca nghĩa là gì?

cricca (danh từ) nghĩa là bọn, bè lũ, tụi, bầy.

cricca là giống đực hay giống cái?

cricca là danh từ giống cái: la cricca, số nhiều le cricche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.