cricca
danh từ giống cái
/ˈkrik.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cricca · số nhiều: le cricche
cricca nghĩa là bọn, bè lũ, tụi, bầy.
Nghĩa của cricca
Danh từ · giống cái
- Bọn, bè lũ, đảng phái.
- Tụi, bầy.
- Băng, băng đảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clique (exclusive group of individuals); a group of friends
Câu hỏi thường gặp
cricca nghĩa là gì?
cricca (danh từ) nghĩa là bọn, bè lũ, tụi, bầy.
cricca là giống đực hay giống cái?
cricca là danh từ giống cái: la cricca, số nhiều le cricche.