TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

criminale

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kri.miˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la criminale · số nhiều: i criminali

criminale nghĩa là tội phạm.

Nghĩa của criminale

Danh từ · cả hai giống

  1. Tội phạm.

Cụm từ, thành ngữ với criminale

Câu ví dụ với criminale

  • L'incendio doloso è un atto criminale. Phóng hoả là một hành động phạm pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5546121
  • Tom è un criminale ricercato. Tom là một tội phạm bị truy nã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5986074
  • A Singapore, un modo per punire i criminali è frustarli. Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2134636

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ criminal
  • Danh từ criminal

Câu hỏi thường gặp

criminale nghĩa là gì?

criminale (danh từ) nghĩa là tội phạm.

criminale là giống đực hay giống cái?

criminale là danh từ cả hai giống: il/la criminale, số nhiều i criminali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.