TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

criminale di guerra

danh từ cả hai giống
/kri.miˈna.le di ˈɡwɛr.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la criminale di guerra · số nhiều: i criminali di guerra

criminale di guerra nghĩa là tội phạm chiến tranh.

Nghĩa của criminale di guerra

Danh từ · cả hai giống

  1. Tội phạm chiến tranh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ war criminal

Câu hỏi thường gặp

criminale di guerra nghĩa là gì?

criminale di guerra (danh từ) nghĩa là tội phạm chiến tranh.

criminale di guerra là giống đực hay giống cái?

criminale di guerra là danh từ cả hai giống: il/la criminale di guerra, số nhiều i criminali di guerra.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.