criminale di guerra
danh từ cả hai giống
/kri.miˈna.le di ˈɡwɛr.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la criminale di guerra · số nhiều: i criminali di guerra
criminale di guerra nghĩa là tội phạm chiến tranh.
Nghĩa của criminale di guerra
Danh từ · cả hai giống
- Tội phạm chiến tranh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ war criminal
Câu hỏi thường gặp
criminale di guerra nghĩa là gì?
criminale di guerra (danh từ) nghĩa là tội phạm chiến tranh.
criminale di guerra là giống đực hay giống cái?
criminale di guerra là danh từ cả hai giống: il/la criminale di guerra, số nhiều i criminali di guerra.