TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cricco

danh từ giống đực
/ˈkrik.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cricco · số nhiều: i cricchi

cricco nghĩa là cái kích.

Nghĩa của cricco

Danh từ · giống đực

  1. Cái kích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a jack (for lifting)

Câu hỏi thường gặp

cricco nghĩa là gì?

cricco (danh từ) nghĩa là cái kích.

cricco là giống đực hay giống cái?

cricco là danh từ giống đực: il cricco, số nhiều i cricchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.