TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

criceto

danh từ giống đực
/kriˈt͡ʃe.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il criceto · số nhiều: i criceti

criceto nghĩa là chuột ham-tơ, ham-tơ.

Nghĩa của criceto

Danh từ · giống đực

  1. Chuột ham-tơ, ham-tơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hamster, cricetid

Câu hỏi thường gặp

criceto nghĩa là gì?

criceto (danh từ) nghĩa là chuột ham-tơ, ham-tơ.

criceto là giống đực hay giống cái?

criceto là danh từ giống đực: il criceto, số nhiều i criceti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.