cricket
danh từ giống đực
/ˈkri.ket/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cricket
cricket nghĩa là crích-kê, bóng gậy.
Nghĩa của cricket
Danh từ · giống đực
- Crích-kê, bóng gậy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cricket (sport)
Câu hỏi thường gặp
cricket nghĩa là gì?
cricket (danh từ) nghĩa là crích-kê, bóng gậy.
cricket là giống đực hay giống cái?
cricket là danh từ giống đực: il cricket.